User Tools

Site Tools


10833-np-la-gi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

NP có thể là:

  • Viết tắt của New penny, tên gọi cũ để chỉ 1/100 đồng bảng Anh.
  • Viết tắt của Naya paisa, tên gọi cũ để chỉ 1/100 đồng rupi Ấn Độ, Pakistan và một vài nước Nam Á khác.
  • Viết tắt của New pesewa, tên gọi cũ để chỉ 1/100 đồng cedi Ghana.
  • Viết tắt trong tiếng Anh để chỉ Đảng Dân tộc (Nam Phi)
  • Viết tắt của National Post, một tờ báo có trụ sở tại Toronto.

Ngôn ngữ, văn học, tạp chí, trò chơi[sửa | sửa mã nguồn]

  • Viết tắt của Neopoints, loại tiền tệ trong trò chơi trực tuyến của Neopets.
  • Nintendo Power, tạp chí chính thức của Nintendo Bắc Mỹ.
  • NP, cuốn sách của tác giả người Nhật là Banana Yoshimoto.
  • Viết tắt của Nintendo Points, loại tiền tệ trong một số trò chơi của Nintendo.
10833-np-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)