User Tools

Site Tools


10641-gi-i-qu-n-v-t-m-m-r-ng-2010

Giải quần vợt Mỹ Mở rộng 2010 - Đôi nữ
Giải quần vợt Mỹ Mở rộng 2010
Vô địch Hoa Kỳ Vania King
Kazakhstan Yaroslava Shvedova
Á quân Hoa Kỳ Liezel Huber
Nga Nadia Petrova
Tỷ số chung cuộc 2–6, 6–4, 7–6(4)
Các sự kiện
Đơn nam nữ nam trẻ nữ trẻ
Đôi nam nữ hỗn hợp nam trẻ nữ trẻ
Huyền thoại nam nữ hỗn hợp
Đơn xe lăn nam nữ quad
Đôi xe lăn nam nữ quad
← 2009 · Giải quần vợt Mỹ Mở rộng · 2011 →
Bài chi tiết: Giải quần vợt Mỹ Mở rộng 2010

Serena Williams và cô chị Venus Williams là đương kim vô địch. Tuy nhiên, Serena không thể tham dự vì chấn thương ở chân và Venus chỉ tham dự nội dung đơn.
Vania King và Yaroslava Shvedova đánh bại Liezel Huber và Nadia Petrova 2–6, 6–4, 7–6(4) trong trận chung kết. Trận đấu phải diễn ra trong 2 ngày vì trời mưa to trong ngày 12 tháng 9.

Mục lục

  • 1 Hạt giống
  • 2 Bốc thăm
    • 2.1 Chú giải
    • 2.2 Chung kết
    • 2.3 Nhánh trên
      • 2.3.1 Nhánh 1
      • 2.3.2 Nhánh 2
    • 2.4 Nhánh dưới
      • 2.4.1 Nhánh 3
      • 2.4.2 Nhánh 4
  • 3 Liên kết khác
  • 4 Tham khảo

Chú giải[sửa mã nguồn]

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Bán kết Chung kết
               
1 Argentina Gisela Dulko
Ý Flavia Pennetta
3 3  
6 Hoa Kỳ Vania King
Kazakhstan Yaroslava Shvedova
6 6  
6 Hoa Kỳ Vania King
Kazakhstan Yaroslava Shvedova
6 4 6
9 Zimbabwe Cara Black
Úc Anastasia Rodionova
3 6 4
14 Nga Elena Vesnina
Nga Vera Zvonareva
6 5 4
9 Zimbabwe Cara Black
Úc Anastasia Rodionova
4 7 6
6 Hoa Kỳ Vania King
Kazakhstan Yaroslava Shvedova
2 6 7
2 Hoa Kỳ Liezel Huber
Nga Nadia Petrova
6 4 64
7 Trung Hoa Đài Bắc Chiêm Vịnh Nhiên
Trung Quốc Trịnh Khiết
6 6  
15 Hoa Kỳ Bethanie Mattek-Sands
Hoa Kỳ Meghann Shaughnessy
4 4  
7 Trung Hoa Đài Bắc Chiêm Vịnh Nhiên
Trung Quốc Trịnh Khiết
3 2  
2 Hoa Kỳ Liezel Huber
Nga Nadia Petrova
6 6  
5 Hoa Kỳ Lisa Raymond
Úc Rennae Stubbs
4 6 5
2 Hoa Kỳ Liezel Huber
Nga Nadia Petrova
6 3 7

Nhánh trên[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 1[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
1 Argentina G Dulko
Ý F Pennetta
4 6 6
  Tây Ban Nha A Parra Santonja
Cộng hòa Séc R Voráčová
6 1 2 1 Argentina G Dulko
Ý F Pennetta
6 6  
  Bỉ K Flipkens
Đức J Wöhr
7 0 3   România S Cîrstea
Cộng hòa Séc L Šafářová
0 4  
  România S Cîrstea
Cộng hòa Séc L Šafářová
64 6 6 1 Argentina G Dulko
Ý F Pennetta
676 6
  Đức T Malek
Đức A Petkovic
5 7 4 13 România M Niculescu
Israel S Pe'er
7 1 2
WC Hoa Kỳ A Glatch
Hoa Kỳ C Vandeweghe
7 66 6 WC Hoa Kỳ A Glatch
Hoa Kỳ C Vandeweghe
7 3 64
  Hà Lan M Krajicek
Canada M-È Pelletier
64 4   13 România M Niculescu
Israel S Pe'er
66 6 7
13 România M Niculescu
Israel S Pe'er
7 6   1 Argentina G Dulko
Ý F Pennetta
3 3  
12 Cộng hòa Séc I Benešová
Cộng hòa Séc B Záhlavová-Strýcová
6 6   6 Hoa Kỳ V King
Kazakhstan Y Shvedova
6 6  
  Uzbekistan A Amanmuradova
Đức K Barrois
0 4   12 Cộng hòa Séc I Benešová
Cộng hòa Séc B Záhlavová-Strýcová
6 61 6
  Serbia J Janković
Serbia B Jovanovski
6 3 4   Nhật Bản K Date Krumm
Nhật Bản A Morita
4 7 1
  Nhật Bản K Date Krumm
Nhật Bản A Morita
4 6 6 12 Cộng hòa Séc I Benešová
Cộng hòa Séc B Záhlavová-Strýcová
696 69
  Latvia L Dekmeijere
Đức A Kerber
1 6 2 6 Hoa Kỳ V King
Kazakhstan Y Shvedova
7 3 7
  Úc J Groth
Cộng hòa Séc K Zakopalová
6 4 6   Úc J Groth
Cộng hòa Séc K Zakopalová
5 6 2
  Croatia J Kostanić Tošić
Ý R Oprandi
3 0   6 Hoa Kỳ V King
Kazakhstan Y Shvedova
7 4 6
6 Hoa Kỳ V King
Kazakhstan Y Shvedova
6 6  

Nhánh 2[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
3 Tây Ban Nha N Llagostera Vives
Tây Ban Nha MJ Martínez Sánchez
4 6 64
  România A Dulgheru
Slovakia M Rybáriková
6 4 7   România A Dulgheru
Slovakia M Rybáriková
6 6  
  România E Gallovits
Ba Lan K Jans
5 6 6   România E Gallovits
Ba Lan K Jans
2 3  
  Cộng hòa Nam Phi N Grandin
Hoa Kỳ A Spears
7 3 1   România A Dulgheru
Slovakia M Rybáriková
5 3  
  Thụy Điển S Arvidsson
Thụy Điển J Larsson
1 6 4 14 Nga E Vesnina
Nga V Zvonareva
7 6  
Alt Nga V Diatchenko
Thổ Nhĩ Kỳ İ Şenoğlu
6 2 6 Alt Nga V Diatchenko
Thổ Nhĩ Kỳ İ Şenoğlu
1 1  
WC Hoa Kỳ H Barte
Hoa Kỳ L Burdette
5 3   14 Nga E Vesnina
Nga V Zvonareva
6 6  
14 Nga E Vesnina
Nga V Zvonareva
7 6   14 Nga E Vesnina
Nga V Zvonareva
6 5 4
9 Zimbabwe C Black
Úc An Rodionova
6 6   9 Zimbabwe C Black
Úc An Rodionova
4 7 6
Alt Ý A Brianti
Ba Lan U Radwańska
2 3   9 Zimbabwe C Black
Úc An Rodionova
6 6  
  Nga Ar Rodionova
Ukraina O Savchuk
7 4 3   Nga A Kudryavtseva
Belarus D Kustova
4 1  
  Nga A Kudryavtseva
Belarus D Kustova
5 6 6 9 Zimbabwe C Black
Úc An Rodionova
2 6 6
  Đức J Görges
Đức A-L Grönefeld
6 7     Đức J Görges
Đức A-L Grönefeld
6 4 2
  Ba Lan A Rosolska
Cộng hòa Nam Phi C Scheepers
3 63     Đức J Görges
Đức A-L Grönefeld
7 6  
  Thụy Sĩ P Schnyder
Hungary Á Szávay
1 4   8 Tây Ban Nha A Medina Garrigues
Trung Quốc Z Yan
5 2  
8 Tây Ban Nha A Medina Garrigues
Trung Quốc Z Yan
6 6  

Nhánh dưới[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 3[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
7 Trung Hoa Đài Bắc Y-j Chan
Trung Quốc J Zheng
6 6  
  Hy Lạp E Daniilidou
Bulgaria T Pironkova
2 3   7 Trung Hoa Đài Bắc Y-j Chan
Trung Quốc J Zheng
6 6  
WC Hoa Kỳ L Herring
Hoa Kỳ G Min
1 4     Slovakia D Cibulková
Nga A Pavlyuchenkova
2 3  
  Slovakia D Cibulková
Nga A Pavlyuchenkova
6 6   7 Trung Hoa Đài Bắc Y-j Chan
Trung Quốc J Zheng
6 6  
  Úc A Molik
Ý F Schiavone
64 3     Slovenia P Hercog
Croatia P Martić
2 3  
  Slovenia P Hercog
Croatia P Martić
7 6     Slovenia P Hercog
Croatia P Martić
6 61 6
  Nga V Dushevina
Ấn Độ S Mirza
7 2 63 11 Nga A Kleybanova
Nga E Makarova
3 7 3
11 Nga A Kleybanova
Nga E Makarova
66 6 7 7 Trung Hoa Đài Bắc Y-j Chan
Trung Quốc J Zheng
6 6  
15 Hoa Kỳ B Mattek-Sands
Hoa Kỳ M Shaughnessy
6 6   15 Hoa Kỳ B Mattek-Sands
Hoa Kỳ M Shaughnessy
4 4  
WC Hoa Kỳ C McHale
Hoa Kỳ R Zalameda
0 3   15 Hoa Kỳ B Mattek-Sands
Hoa Kỳ M Shaughnessy
7 6  
  Slovakia D Hantuchová
Đan Mạch C Wozniacki
6 6     Slovakia D Hantuchová
Đan Mạch C Wozniacki
634  
  Cộng hòa Séc A Hlaváčková
Cộng hòa Séc L Hradecká
0 2   15 Hoa Kỳ B Mattek-Sands
Hoa Kỳ M Shaughnessy
6 6  
  Ý S Errani
Ý R Vinci
2 3   4 Cộng hòa Séc K Peschke
Slovenia K Srebotnik
4 1  
WC Hoa Kỳ Ca Gullickson
Hoa Kỳ Ch Gullickson
6 6   WC Hoa Kỳ Ca Gullickson
Hoa Kỳ Ch Gullickson
2 3  
  Cộng hòa Séc P Kvitová
Thụy Sĩ S Vögele
1 2   4 Cộng hòa Séc K Peschke
Slovenia K Srebotnik
6 6  
4 Cộng hòa Séc K Peschke
Slovenia K Srebotnik
6 6  

Nhánh 4[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
5 Hoa Kỳ L Raymond
Úc R Stubbs
6 6  
  Nga M Kondratieva
Cộng hòa Séc V Uhlířová
1 2   5 Hoa Kỳ L Raymond
Úc R Stubbs
6 6  
  Trung Hoa Đài Bắc C-j Chuang
Belarus O Govortsova
6 6     Trung Hoa Đài Bắc C-j Chuang
Belarus O Govortsova
2 3  
  Croatia D Jurak
Estonia K Kanepi
1 1   5 Hoa Kỳ L Raymond
Úc R Stubbs
6 7  
WC Hoa Kỳ J Hampton
Hoa Kỳ M Oudin
7 6   10 Nga M Kirilenko
Ba Lan A Radwańska
4 61  
WC Hoa Kỳ J Craybas
Hoa Kỳ S Stephens
5 0   WC Hoa Kỳ J Hampton
Hoa Kỳ M Oudin
2 1  
  Trung Hoa Đài Bắc K-c Chang
Hoa Kỳ R Kops-Jones
3 0   10 Nga M Kirilenko
Ba Lan A Radwańska
6 6  
10 Nga M Kirilenko
Ba Lan A Radwańska
6 6   5 Hoa Kỳ L Raymond
Úc R Stubbs
4 6 5
16 Trung Hoa Đài Bắc S-w Hsieh
Trung Quốc S Peng
6 6   2 Hoa Kỳ L Huber
Nga N Petrova
6 3 7
  Belarus E Dzehalevich
Belarus T Poutchek
3 3   16 Trung Hoa Đài Bắc S-w Hsieh
Trung Quốc S Peng
6 3 66
  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Keothavong
Latvia A Sevastova
6 3 2   Thụy Sĩ T Bacsinszky
Ý T Garbin
3 6 7
  Thụy Sĩ T Bacsinszky
Ý T Garbin
1 6 6   Thụy Sĩ T Bacsinszky
Ý T Garbin
3 3  
  Pháp A Rezaï
Bỉ Y Wickmayer
4 1   2 Hoa Kỳ L Huber
Nga N Petrova
6 6  
  Ukraina A Bondarenko
Ukraina K Bondarenko
6 6     Ukraina A Bondarenko
Ukraina K Bondarenko
3 2  
  Pháp J Coin
Pháp A Cornet
2 3   2 Hoa Kỳ L Huber
Nga N Petrova
6 6  
2 Hoa Kỳ L Huber
Nga N Petrova
6 6  
  • Main draw


Bản mẫu:US Open drawsheets

10641-gi-i-qu-n-v-t-m-m-r-ng-2010.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)