User Tools

Site Tools


10529-la-liga-1992-93-la-gi

La Liga 1992-93 là mùa giải thứ 62 của La Liga kể từ khi nó được thành lập, bắt đầu từ ngày 5 tháng 9 năm 1992 và kết thúc vào ngày 20 tháng 6 năm 1993. Giải đấu bao gồm các câu lạc bộ sau:

Câu lạc bộ và vị trí[sửa | sửa mã nguồn]

Vị trí các clb tham dự La Liga 1992–93
La Liga 1992-93 trên bản đồ Quần đảo Canary
Tenerife
Vị trí các clb tham dự La Liga 1992-93 (quần đảo Canary)

1994–95 La Liga Table

Nguồn: LFP
Quy tắc xếp hạng: 1. Điểm; 2. Điểm khi đối đầu; 3. Hiệu số bàn thắng khi đối đầu; 4. Số bàn thắng khi đối đầu; 5. Hiệu số bàn thắng; 6. Số bàn thắng.
1Real Madrid tham dự European Cup Winners' Cup với tư cách đội vô địch Cúp Nhà vua Tây Ban Nha 1992–93.
(VĐ) = Vô địch; (XH) = Xuống hạng; (LH) = Lên hạng; (O) = Thắng trận Play-off; (A) = Lọt vào vòng sau.
Chỉ được áp dụng khi mùa giải chưa kết thúc:
(Q) = Lọt vào vòng đấu cụ thể của giải đấu đã nêu; (TQ) = Giành vé dự giải đấu, nhưng chưa tới vòng đấu đã nêu. Thành tích đối đầu: Được áp dụng khi số liệu thành tích đối đầu được dùng để xếp hạng các đội bằng điểm nhau.

Nhà Khách[1] Albacete Athletic Bilbao Atlético Madrid Barcelona Cádiz Celta Deportivo Espanyol Logroñes Osasuna Rayo Real Burgos Real Madrid Real Oviedo Real Sociedad Sevilla Sporting Tenerife Valencia Zaragoza
Albacete

4–5

2–1

0–2

5–0

1–0

1–1

2–0

3–1

0–0

1–0

4–0

0–3

2–0

1–2

3–4

6–2

1–0

0–1

1–3

Athletic Bilbao

3–1

1–2

1–0

2–1

0–1

0–1

2–0

2–0

1–0

4–2

1–1

1–1

1–0

2–0

2–1

0–0

2–2

1–4

3–2

Atlético Madrid

3–2

1–1

1–4

2–0

1–1

2–1

2–1

0–1

2–1

1–0

2–0

1–1

2–1

0–0

1–0

1–1

3–2

1–1

2–2

Barcelona

3–3

2–1

1–1

4–1

2–0

3–0

5–0

3–0

2–1

4–0

4–1

2–1

2–0

1–0

2–1

7–2

1–1

3–0

1–0

Cádiz

1–1

2–3

1–1

0–4

1–1

0–3

1–0

2–2

0–2

1–1

3–2

1–1

0–2

2–1

0–0

2–3

1–3

0–2

1–1

Celta de Vigo

1–1

1–0

0–2

3–2

1–0

0–0

0–1

2–0

0–0

0–0

1–1

1–1

0–0

2–1

1–2

0–0

0–1

0–0

0–1

Deportivo La Coruña

3–2

3–0

1–1

1–0

3–0

2–0

3–0

0–1

2–1

1–1

5–0

3–2

2–1

5–1

2–0

2–1

2–2

0–0

1–0

Espanyol

2–0

2–0

1–3

0–1

1–2

0–0

0–2

0–1

2–1

2–2

3–1

1–3

2–0

4–1

1–1

1–2

0–0

1–1

2–0

Logroñés

1–0

0–1

2–1

1–2

1–0

0–1

0–3

0–0

1–1

0–0

0–1

0–3

1–0

0–1

2–0

1–2

2–0

3–2

0–0

Osasuna

3–0

1–2

1–0

0–1

1–1

3–0

1–1

1–3

1–2

1–0

1–0

0–0

2–1

2–0

0–1

3–0

1–2

2–2

1–0

Rayo Vallecano

2–2

1–0

2–0

3–3

1–1

0–1

1–1

1–1

2–1

1–0

2–1

2–0

2–2

1–1

0–1

2–2

2–2

0–1

0–0

Real Burgos

0–0

1–1

0–2

0–1

0–2

1–1

0–0

1–1

2–2

1–0

0–3

1–2

1–1

4–0

0–2

2–1

0–3

1–1

1–1

Tây Ban Nha Real Madrid

3–0

2–0

1–0

2–1

3–1

1–0

2–1

3–1

2–2

3–0

1–1

3–0

3–2

2–0

5–0

0–0

3–0

2–0

4–0

Real Oviedo

0–0

1–0

1–4

1–0

2–1

3–1

3–3

2–2

0–0

1–2

1–1

3–0

0–4

2–2

1–1

2–1

1–2

0–1

4–1

Real Sociedad

2–1

1–0

1–0

2–2

3–0

1–1

0–2

4–1

3–0

1–3

1–2

2–2

1–5

1–0

1–0

1–2

3–1

1–0

1–1

Sevilla

2–1

3–1

1–3

0–0

1–0

1–0

1–3

1–1

3–0

0–0

3–2

1–1

2–0

0–1

3–1

1–0

1–0

2–2

1–0

Sporting de Gijón

1–0

0–4

2–1

1–1

1–0

0–3

0–1

1–1

1–1

0–0

1–0

0–0

0–0

0–1

2–4

1–3

1–2

1–0

3–1

Tenerife

2–2

2–1

2–2

1–1

1–1

1–0

3–1

2–1

1–1

2–2

4–0

3–1

2–0

1–2

1–0

3–0

0–2

0–0

2–2

Valencia

2–0

3–1

1–0

3–4

5–0

1–1

3–0

2–0

2–1

3–1

1–0

5–0

1–2

3–0

1–0

1–1

2–0

2–1

0–1

Zaragoza

0–1

0–3

1–0

1–6

0–0

0–0

0–2

2–1

1–1

3–2

2–0

2–1

0–1

1–0

1–1

2–1

1–1

2–2

2–1

Nguồn: LFP (tiếng Tây Ban Nha)
^ Đội chủ nhà được liệt kê ở cột bên tay trái.
Màu sắc: Xanh = Chủ nhà thắng; Vàng = Hòa; Đỏ = Đội khách thắng.
a nghĩa là có bài viết về trận đấu đó.

Playoff xuống hạng[sửa | sửa mã nguồn]

10529-la-liga-1992-93-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)