User Tools

Site Tools


10503-jacaratia-la-gi

Jacaratia
Jacaratia hassleriana - Koko Crater Botanical Garden - IMG 2218.JPG

Jacaratia corumbensis

Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Brassicales
Họ (familia) Caricaceae
Chi (genus) Jacaratia
A.DC., 1864[1]
Loài điển hình
Jacaratia spinosa (Aubl.) A.DC. [1]
Các loài

Xem trong bài.

Jacaratia là một chi gồm 6 loài thực vật hạt kín bản địa châu Mỹ, cụ thể là Trung Mỹ và Nam Mỹ.

  • Jacaratia corumbensis Kuntze, đồng nghĩa: Jacaratia hassleriana
  • Jacaratia digitata (Poepp. & Endl.) Solms
  • Jacaratia dolichaula (Donn. Sm.) Woodson, đồng nghĩa: Carica dolichaula
  • Jacaratia heptaphylla
  • Jacaratia mexicana A.DC., đồng nghĩa: Carica mexicana, Leucopremna mexicana: "đu đủ dại"
  • Jacaratia spinosa (Aubl.) A.DC., đồng nghĩa: Carica dodecaphylla, Carica spinosa, Jacaratia dodecaphylla
  1. ^ a ă  Jacaratia was first determined to be of a separate genus from Carica, based on a syntype specimen of Carica spinosa Aubl. and published in Prodromus Systematis Naturalis Regni Vegetabilis 15(1): 419. 1864 “Name - Jacaratia A.DC.”. Tropicos. Saint Louis, Missouri: Missouri Botanical Garden. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2011. LT: Carica spinosa Aubl. 
10503-jacaratia-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)