User Tools

Site Tools


10472-constantinus-ii-ho-ng-la-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

10472-constantinus-ii-ho-ng-la-gi [2018/11/07 17:08] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​p><​b>​Flavius Claudius Constantinus</​b>,​ tiếng Anh hiểu là <​b>​Constantine II</​b>​ là một vị Hoàng đế của Đế quốc La Mã (trị vì:​337-340).<​sup id="​cite_ref-Jones,​_pg._223_1-0"​ class="​reference">​[1]</​sup><​sup id="​cite_ref-2"​ class="​reference">​[2]</​sup> ​ Constantinus II là con trai cả của Constantine Đại đế và hoàng hậu Fausta. Ông sinh ra ở Arles vào tháng 2 năm 317 và được nuôi dạy là một Kitô hữu<​sup id="​cite_ref-3"​ class="​reference">​[3]</​sup>,​ ông đã lên ngôi sau khi cha băng hà. Ông cai trị với 2 em là Constantius II và Constans. Ông qua đời trong một trận đánh năm 340.
 +</p>
  
 +
 +
 +<div class="​thumb tright"><​div class="​thumbinner"​ style="​width:​222px;"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​0/​06/​Campidoglio%2C_Roma_-_Costantino_II_cesare_dettaglio.jpg/​220px-Campidoglio%2C_Roma_-_Costantino_II_cesare_dettaglio.jpg"​ width="​220"​ height="​293"​ class="​thumbimage"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​0/​06/​Campidoglio%2C_Roma_-_Costantino_II_cesare_dettaglio.jpg/​330px-Campidoglio%2C_Roma_-_Costantino_II_cesare_dettaglio.jpg 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​0/​06/​Campidoglio%2C_Roma_-_Costantino_II_cesare_dettaglio.jpg/​440px-Campidoglio%2C_Roma_-_Costantino_II_cesare_dettaglio.jpg 2x" data-file-width="​1536"​ data-file-height="​2048"/> ​ <div class="​thumbcaption">​Statue of emperor Constantine II as caesar on top of the Cordonata (the monumental ladder climbing up to Piazza del Campidoglio),​ in Roma.</​div></​div></​div>​
 +<​p>​Ngày 01 Tháng Ba năm 317, Constantinus đã được phong làm Caesar,,<​sup id="​cite_ref-4"​ class="​reference">​[4]</​sup>​ và ở tuổi lên bảy năm 323, ông đã tham gia vào chiến dịch của cha mình chống lại người Sarmatia <sup id="​cite_ref-ReferenceA_5-0"​ class="​reference">​[5]</​sup>​ Ở tuổi lên mười. Ông trở thành chỉ huy của Gaul, sau cái chết của người anh trai cùng cha của ông, Crispus. Một dòng chữ ghi niên đại năm 330 có tựa đề Alamannicus,​ vì vậy có thể rằng các tướng của ông đã giành chiến thắng trước người Alamanni <sup id="​cite_ref-ReferenceA_5-1"​ class="​reference">​[5]</​sup>​ sự nghiệp quân sự của ông tiếp tục khi Constantinus I đã chọn con trai ông chỉ huy trong chiến dịch chống lại người Goth năm 332.<sup id="​cite_ref-Canduci,​_pg._129_6-0"​ class="​reference">​[6]</​sup></​p><​p>​Sau khi cha ông qua đời năm 337, Constantinus II ban đầu đã trở thành hoàng đế cùng với các anh em của ông Constantius II và Constans,<​sup id="​cite_ref-Eutropius,​_10:​9_7-0"​ class="​reference">​[7]</​sup>​ họ phân chia đế chế với nhau và anh em họ của mình, các Caesar là Dalmatius và Hannibalianus <sup id="​cite_ref-8"​ class="​reference">​[8]</​sup> ​ Sự sắp xếp này hầu như không còn tồn tại cùng với cái chết của Constantius I, với các con trai của Constantine sắp xếp để tàn sát hầu hết các thành viên trong gia đình của Constantinus I với bàn tay của quân đội <sup id="​cite_ref-Gibbon,​_Ch._18_9-0"​ class="​reference">​[9]</​sup> ​ Kết quả là, ba anh em họ họp với nhau ở Pannonia <sup id="​cite_ref-ReferenceA_5-2"​ class="​reference">​[5]</​sup>​ và vào ngày 09 Tháng 9, 337,<sup id="​cite_ref-Jones,​_pg._223_1-1"​ class="​reference">​[1]</​sup><​sup id="​cite_ref-Gibbon,​_Ch._18_9-1"​ class="​reference">​[9]</​sup> ​ họ lại phân chia thế giới La Mã với nhau. Constantinius,​ được tuyên bố là Augustus bởi quân đội <sup id="​cite_ref-Jones,​_pg._223_1-2"​ class="​reference">​[1]</​sup> ​ nhận được Gaul, Britannia và Hispania.<​sup id="​cite_ref-Canduci,​_pg._129_6-1"​ class="​reference">​[6]</​sup></​p>​
 +<div class="​thumb tleft"><​div class="​thumbinner"​ style="​width:​222px;"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​e/​ef/​Impero_Romano_da_maggio_a_settembre_337.png/​220px-Impero_Romano_da_maggio_a_settembre_337.png"​ width="​220"​ height="​152"​ class="​thumbimage"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​e/​ef/​Impero_Romano_da_maggio_a_settembre_337.png/​330px-Impero_Romano_da_maggio_a_settembre_337.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​e/​ef/​Impero_Romano_da_maggio_a_settembre_337.png/​440px-Impero_Romano_da_maggio_a_settembre_337.png 2x" data-file-width="​688"​ data-file-height="​474"/> ​ <div class="​thumbcaption">​Division of the Roman Empire among the Caesars appointed by Constantine I: from left to right, the territories of Constantine II, Constans I, Dalmatius và Constantius II. After the death of Constantine I (May 337), this was the formal division of the Empire, until Dalmatius was killed and his territory divided between Constans and Constantius.</​div></​div></​div>​
 +<​p>​Lúc đầu, ông là người giám hộ của Constans, em trai của ông, có đất đai gồm Ý, châu Phi và Illyricum. Constantine sớm phàn nàn rằng ông đã không nhận được nhiều lãnh thổ mà đáng lẽ ra của ông, xuất phát từ vị trí của mình là người con lớn tuổi nhất trong số những người con trai của Constantinus đáng được thế<​sup id="​cite_ref-Gibbon,​_Ch._18_9-2"​ class="​reference">​[9]</​sup>​ Bực mình rằng Constans đã nhận được Thrace và Macedonia sau cái chết của Dalmatius. Constantinus yêu cầu Constans chia sẻ các tỉnh châu Phi, trong đó, để duy trì một nền hòa bình mong manh, ông ta đã đồng ý để làm  vậy<​sup id="​cite_ref-Gibbon,​_Ch._18_9-3"​ class="​reference">​[9]</​sup><​sup id="​cite_ref-Victor,​_41:​21_10-0"​ class="​reference">​[10]</​sup></​p><​p>​Ông đã sớm dính vào cuộc đấu tranh giữa các dòng Thiên chúa giáo khác nhau mà đã phá vỡ sự thống nhất của Giáo hội Kitô giáo <sup id="​cite_ref-ReferenceA_5-3"​ class="​reference">​[5]</​sup>​ Phần phía tây của đế quốc, dưới ảnh hưởng của các Đức Giáo hoàng tại Roma nghiêng về phe người Công giáo và chống lại giáo phái Arian, và thông qua sự can thiệp của họ, họ thuyết phục Constantinus tha cho Athanasius, cho phép ông trở lại Alexandria.<​sup id="​cite_ref-11"​ class="​reference">​[11]</​sup></​p>​
 +
 +<​h3><​span id="​Ngu.E1.BB.93n_ch.C3.ADnh"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Nguồn_chính">​Nguồn chính</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​h3><​span id="​Ngu.E1.BB.93n_ph.E1.BB.A5"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Nguồn_phụ">​Nguồn phụ</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​ul><​li>​DiMaio,​ Michael, and Robert Frakes, "​Constantine II (337–340 A.D.)",​ <​i>​D.I.R.</​i></​li>​
 +<​li>​Jones,​ AH.M., Martindale, J.R. <​i>​The Prosopography of the Later Roman Empire, Vol. I: AD260-395</​i>,​ Cambridge University Press, 1971</​li>​
 +<​li><​span id="​CITEREFCanduci2010"​ class="​citation">​Canduci,​ Alexander (2010), <​i>​Triumph &amp; Tragedy: The Rise and Fall of Rome's Immortal Emperors</​i>,​ Pier 9, ISBN 978-1741965988</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3AConstantinus+II+%28ho%C3%A0ng+%C4%91%E1%BA%BF%29&​amp;​rft.au=Canduci%2C+Alexander&​amp;​rft.aufirst=Alexander&​amp;​rft.aulast=Canduci&​amp;​rft.btitle=Triumph+%26+Tragedy%3A+The+Rise+and+Fall+of+Rome%27s+Immortal+Emperors&​amp;​rft.date=2010&​amp;​rft.genre=book&​amp;​rft.isbn=978-1741965988&​amp;​rft.pub=Pier+9&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span></​li>​
 +<​li>​Gibbon. Edward <​i>​Decline &amp; Fall of the Roman Empire</​i>​ (1888)</​li></​ul>​
 +<div class="​reflist"​ style="​list-style-type:​ decimal;">​
 +<ol class="​references"><​li id="​cite_note-Jones,​_pg._223-1">​^ <​sup><​i><​b>​a</​b></​i></​sup>​ <​sup><​i><​b>​ă</​b></​i></​sup>​ <​sup><​i><​b>​â</​b></​i></​sup>​ <span class="​error mw-ext-cite-error"​ lang="​vi"​ dir="​ltr">​Lỗi chú thích: Thẻ <​code>&​lt;​ref&​gt;</​code>​ sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên <​code>​Jones,​ pg. 223</​code></​span></​li>​
 +<li id="​cite_note-2"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​Zosimus 2:​20:​2</​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-3"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​Victor,​ 41:​4</​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-4"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​Victor,​ 41:​6</​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-ReferenceA-5">​^ <​sup><​i><​b>​a</​b></​i></​sup>​ <​sup><​i><​b>​ă</​b></​i></​sup>​ <​sup><​i><​b>​â</​b></​i></​sup>​ <​sup><​i><​b>​b</​b></​i></​sup>​ <span class="​reference-text">​DiMaio,​ <​i>​Constantine II (337–340 A.D.)</​i></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-Canduci,​_pg._129-6">​^ <​sup><​i><​b>​a</​b></​i></​sup>​ <​sup><​i><​b>​ă</​b></​i></​sup>​ <span class="​reference-text">​Canduci,​ pg. 129</​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-Eutropius,​_10:​9-7"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​Eutropius,​ 10:​9</​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-8"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​Victor,​ 41:​20</​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-Gibbon,​_Ch._18-9">​^ <​sup><​i><​b>​a</​b></​i></​sup>​ <​sup><​i><​b>​ă</​b></​i></​sup>​ <​sup><​i><​b>​â</​b></​i></​sup>​ <​sup><​i><​b>​b</​b></​i></​sup>​ <span class="​reference-text">​Gibbon,​ Ch. 18</​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-Victor,​_41:​21-10"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​Victor,​ 41:​21</​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-11"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​A. H. M. Jones, "The Later Roman Empire"​ (Baltimore, 1986), pg. 114</​span>​
 +</li>
 +</​ol></​div>​
 +
 +<table class="​wikitable succession-box"​ style="​margin:​0.5em auto; font-size:​95%;​clear:​both;"><​tbody><​tr><​td colspan="​3"​ style="​border-top:​ 5px solid #FFD700; text-align:​center;"><​p>​Constantinus II (hoàng đế) </​p><​span style="​white-space:​nowrap;​ font-size:​90%;​ margin:​2em"><​b>​Sinh:</​b>​ , 316 </​span><​span style="​white-space:​nowrap;​ font-size:​90%;​ margin:​2em">​ <​b>​Mất:</​b>​ , 340</​span>​
 +</​td></​tr><​tr><​th colspan="​3"​ style="​background:​ #​ACE777;">​Tước hiệu
 +</​th></​tr><​tr style="​text-align:​center;"><​td style="​width:​30%;"​ rowspan="​1">​Tiền vị<​br/><​span style="​font-weight:​ bold">​Constantinus I</​span>​
 +</td>
 +<td style="​width:​ 40%; text-align: center;"​ rowspan="​1"><​b>​Hoàng đế La Mã</​b><​br/>​337–340 ​       <​br/><​small>​Phục vụ bên cạnh: <​b>​Constantius II và Constans I</​b></​small>​
 +</td>
 +<td style="​width:​ 30%; text-align: center;"​ rowspan="​1">​Kế vị<​br/><​span style="​font-weight:​ bold">​Constantius II và Constans I</​span>​
 +</​td></​tr><​tr><​th colspan="​3"​ style="​background:​ #​ccccff;">​Chức vụ
 +</​th></​tr><​tr style="​text-align:​center;"><​td style="​width:​30%;"​ rowspan="​1">​Tiền vị<​br/><​span style="​font-weight:​ bold">​Constantinus I,<​br/>​Licinius II</​span>​
 +</td>
 +<td style="​width:​ 40%; text-align: center;"​ rowspan="​1"><​b>​Chấp chính quan của Đế chế La Mã</​b><​br/>​320–321<​br/><​i>​với Constantine I,<​br/>​Crispus,<​br/>​Licinius,<​br/>​Licinius II</​i>​
 +</td>
 +<td style="​width:​ 30%; text-align: center;"​ rowspan="​1">​Kế vị<​br/><​span style="​font-weight:​ bold">​Petronius Probianus,<​br/>​Amnius Anicius Julianus</​span>​
 +</​td></​tr><​tr style="​text-align:​center;"><​td style="​width:​30%;"​ rowspan="​1">​Tiền vị<​br/><​span style="​font-weight:​ bold">​Acilius Severus,<​br/>​Vettius Rufinus</​span>​
 +</td>
 +<td style="​width:​ 40%; text-align: center;"​ rowspan="​1"><​b>​Chấp chính quan của Đế chế La Mã</​b><​br/>​324<​br/><​i>​với Crispus</​i>​
 +</td>
 +<td style="​width:​ 30%; text-align: center;"​ rowspan="​1">​Kế vị<​br/><​span style="​font-weight:​ bold">​Sextus Anicius Faustus Paulinus,<​br/>​Valerius Proculus</​span>​
 +</​td></​tr><​tr style="​text-align:​center;"><​td style="​width:​30%;"​ rowspan="​1">​Tiền vị<​br/><​span style="​font-weight:​ bold">​Ianuarinus,<​br/>​Vettius Iustus</​span>​
 +</td>
 +<td style="​width:​ 40%; text-align: center;"​ rowspan="​1"><​b>​Chấp chính quan của Đế chế La Mã</​b><​br/>​329<​br/><​i>​với Constantine I</i>
 +</td>
 +<td style="​width:​ 30%; text-align: center;"​ rowspan="​1">​Kế vị<​br/><​span style="​font-weight:​ bold">​Gallicanus,<​br/>​Aurelius Valerius Tullianus Symmachus</​span>​
 +</​td></​tr></​tbody></​table>​
 +                                                                                                                         <​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1270
 +Cached time: 20181010193931
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.244 seconds
 +Real time usage: 0.304 seconds
 +Preprocessor visited node count: 1567/​1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 52252/​2097152 bytes
 +Template argument size: 2712/​2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 8/40
 +Expensive parser function count: 0/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 4518/​5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 0/400
 +Lua time usage: 0.042/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 1.69 MB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​ 172.803 ​     1 -total
 + ​26.21% ​  ​45.285 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Th&​ocirc;​ng_tin_nh&​acirc;​n_v&#​7853;​t_ho&​agrave;​ng_gia
 + ​21.26% ​  ​36.734 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7897;​p_th&​ocirc;​ng_tin
 + ​16.30% ​  ​28.162 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Ch&​uacute;​_th&​iacute;​ch
 + ​11.42% ​  ​19.737 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Ho&​agrave;​ng_&#​273;&#​7871;​_La_M&​atilde;​
 +  9.74%   ​16.834 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Navbox
 +  8.73%   ​15.088 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​S&#​417;​_khai_&​Yacute;​
 +  7.68%   ​13.267 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7897;​p_s&#​417;​_khai
 +  7.48%   ​12.927 ​     4 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​S-ttl
 +  6.34%   ​10.959 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Th&#​7875;​_lo&#​7841;​i_Commons
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​187158-0!canonical and timestamp 20181010193930 and revision id 40629626
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
10472-constantinus-ii-ho-ng-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)