User Tools

Site Tools


10455-la-liga-1990-91-la-gi

La Liga 1990-91 là mùa giải thứ 60 của La Liga kể từ khi nó được thành lập, bắt đầu từ ngày 1 tháng 9 năm 1990 và kết thúc vào ngày 9 tháng 6 năm 1991. Giải đấu bao gồm các câu lạc bộ sau:

Vị trí các clb tham dự La Liga 1990–91
La Liga 1990-91 trên bản đồ Quần đảo Canary
Tenerife
Vị trí các clb tham dự La Liga 1990-91 (quần đảo Canary)

playoff xuống hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Nhà Khách[1] Athletic Bilbao Atlético Madrid Barcelona Betis Cádiz Castellón Espanyol Logroñes Mallorca Osasuna Real Burgos Real Madrid Real Oviedo Real Sociedad Sevilla Sporting Tenerife Valencia Valladolid Zaragoza
Athletic Bilbao

2–1

0–6

4–0

1–0

1–1

1–1

1–1

2–0

2–0

2–1

1–0

2–1

2–1

2–0

1–2

2–0

0–2

0–1

2–0

Atlético Madrid

2–0

2–1

2–1

0–0

3–1

4–0

3–0

0–1

2–2

0–0

0–3

0–0

4–0

1–0

3–1

1–1

2–0

2–0

4–0

Barcelona

4–1

1–1

4–2

2–0

6–0

5–2

2–1

2–1

2–0

0–0

2–1

0–0

1–3

3–0

3–2

1–0

3–1

1–0

2–1

Betis

1–0

0–0

2–3

3–0

1–0

1–2

3–2

2–2

0–1

0–0

1–3

1–1

1–1

0–3

2–2

1–1

2–2

0–0

1–1

Cádiz

2–3

0–1

4–0

1–2

0–0

0–0

2–0

1–0

1–1

0–0

1–0

2–1

1–1

2–1

1–1

1–2

0–0

0–0

2–1

Castellón

2–0

0–0

0–1

3–1

2–0

1–1

0–0

0–1

1–0

0–0

0–3

1–0

1–1

0–0

3–2

5–1

0–2

4–2

0–0

Espanyol

1–2

3–1

0–1

2–2

2–1

1–0

0–1

3–0

0–1

1–0

3–1

5–0

1–0

4–0

0–2

1–0

0–0

2–0

0–0

Logroñés

1–1

0–1

0–2

1–0

1–1

2–1

1–0

1–2

2–0

0–0

1–0

1–0

0–0

2–1

1–2

1–0

1–0

1–2

1–1

Mallorca

0–0

1–0

1–1

1–0

0–0

0–0

4–0

2–0

1–1

0–0

1–1

1–1

2–1

1–1

1–1

0–1

0–1

0–0

3–2

Osasuna

1–0

0–3

0–0

3–0

1–1

2–0

1–0

1–1

1–0

1–0

3–3

0–0

3–1

1–0

2–1

3–1

0–2

2–1

1–0

Real Burgos

2–1

1–1

1–3

1–2

1–0

4–0

0–0

1–2

1–1

1–1

2–1

4–0

2–0

1–1

1–1

2–0

0–0

0–1

0–1

Tây Ban Nha Real Madrid

4–1

0–3

1–0

3–0

2–1

1–0

2–1

0–0

3–0

0–4

0–1

1–1

2–3

7–0

2–1

3–0

4–0

1–0

2–0

Real Oviedo

1–1

3–0

1–0

1–0

1–1

3–0

4–1

0–0

1–0

0–0

1–1

0–0

2–1

0–0

0–0

3–1

2–1

1–0

2–1

Real Sociedad

0–1

2–1

1–1

1–0

0–0

1–1

0–0

2–0

0–0

1–1

3–1

1–1

3–1

1–1

1–0

1–3

1–0

1–1

1–0

Sevilla

3–0

1–1

0–1

3–2

2–1

3–0

1–1

1–0

1–0

2–1

1–2

2–0

3–0

1–0

1–0

2–2

2–1

1–0

1–2

Sporting de Gijón

3–1

1–2

1–0

4–0

3–1

1–0

3–0

1–0

1–1

1–1

0–0

0–2

0–0

2–1

2–0

2–1

1–1

4–0

1–0

Tenerife

1–0

0–0

0–1

1–1

1–0

1–0

2–0

2–0

2–1

2–1

1–0

0–1

1–2

2–0

0–4

0–0

1–1

1–0

0–2

Valencia

2–1

1–1

2–2

3–1

2–1

1–0

2–0

0–1

1–0

1–1

0–1

2–1

1–1

0–1

2–1

0–1

4–2

2–0

2–0

Valladolid

1–0

0–0

1–5

1–1

0–0

0–0

2–0

0–0

5–1

1–1

1–0

0–1

1–0

4–2

2–1

0–0

6–2

3–1

0–0

Zaragoza

1–0

1–0

0–2

2–0

3–0

2–0

1–1

0–1

2–2

0–0

0–0

1–3

0–1

1–1

2–0

4–0

0–1

2–1

2–2

Nguồn: LFP (tiếng Tây Ban Nha)
^ Đội chủ nhà được liệt kê ở cột bên tay trái.
Màu sắc: Xanh = Chủ nhà thắng; Vàng = Hòa; Đỏ = Đội khách thắng.
a nghĩa là có bài viết về trận đấu đó.

10455-la-liga-1990-91-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)