User Tools

Site Tools


10389-an-xuy-n-x-la-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

10389-an-xuy-n-x-la-gi [2018/11/07 17:08] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output">​
 +<​p><​b>​An Xuyên</​b>​ là một xã thuộc thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam.
 +</p>
  
 +
 +
 +<​p>​Địa giới hành chính xã An Xuyên:
 +</p>
 +<​ul><​li>​phía Đông giáp</​li>​
 +<​li>​phía Tây giáp</​li>​
 +<​li>​phía Nam giáp phường Tân Thành.</​li>​
 +<​li>​phía Bắc giáp</​li></​ul>​
 +<​p>​Xã An Xuyên có 39,2800 km² diện tích tự nhiên<​sup id="​cite_ref-TP01_1-0"​ class="​reference">​[1]</​sup>​ và 12.293 nhân khẩu<​sup id="​cite_ref-TP01_1-1"​ class="​reference">​[1]</​sup>​.
 +</p>
 +
 +
 +
 +
 +
 +<​ul><​li>​Quyết định <​b>​275-CP</​b><​sup id="​cite_ref-CP275_2-0"​ class="​reference">​[2]</​sup>​ ngày 25 tháng 07 năm 1979 của Hội đồng Chính phủ điều chỉnh địa giới một số xã và thị trấn thuộc huyện Cà Mau chia xã An Xuyên thành hai xã lấy tên là xã An Xuyên và xã An Lộc.</​li>​
 +<​li>​Quyết định <​b>​94-HĐBT</​b><​sup id="​cite_ref-HĐBT94_3-0"​ class="​reference">​[3]</​sup>​ ngày 30 tháng 8 năm 1983 của Hội đồng Bộ trưởng sáp nhập xã An Xuyên của huyện Cà Mau vào thị xã Cà Mau, tỉnh Minh Hải;</​li>​
 +<​li>​Nghị quyết <sup id="​cite_ref-QH_4-0"​ class="​reference">​[4]</​sup>​ ngày 06 tháng 11 năm 1996 của Quốc hội, tỉnh Minh Hải được tách ra thành hai tỉnh Cà Mau, Bạc Liêu. Khi đó, xã An Xuyên của thị xã Cà Mau thuộc tỉnh Cà Mau.</​li>​
 +<​li>​Nghị định <​b>​21/​1999/​NĐ-CP</​b><​sup id="​cite_ref-NĐCP21_5-0"​ class="​reference">​[5]</​sup>​ ngày 14 tháng 04 năm 1999 của Chính phủ, xã An Xuyên thuộc thành phố Cà Mau của tỉnh Cà Mau.</​li>​
 +<​li>​Nghị quyết số <​b>​24/​NQ-CP</​b><​sup id="​cite_ref-TP01_1-2"​ class="​reference">​[1]</​sup>​ ngày 04 tháng 06 năm 2009 của Chính phủ thành lập phường Tân Xuyên thuộc thành phố Cà Mau trên cơ sở điều chỉnh 1.887,50 ha diện tích tự nhiên và 6.261 nhân khẩu của xã An Xuyên.</​li></​ul>​
 +
 +
 +
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1262
 +Cached time: 20181012024158
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.096 seconds
 +Real time usage: 0.128 seconds
 +Preprocessor visited node count: 691/1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 15753/​2097152 bytes
 +Template argument size: 375/2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 7/40
 +Expensive parser function count: 1/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 3299/​5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 0/400
 +Lua time usage: 0.021/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 981 KB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​  ​98.196 ​     1 -total
 + ​50.88% ​  ​49.966 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Th&​ocirc;​ng_tin_&#​273;&#​417;​n_v&#​7883;​_h&​agrave;​nh_ch&​iacute;​nh_Vi&#​7879;​t_Nam
 + ​37.92% ​  ​37.238 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7897;​p_th&​ocirc;​ng_tin
 + ​15.15% ​  ​14.872 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:&#​272;&#​417;​n_v&#​7883;​_h&​agrave;​nh_ch&​iacute;​nh_thu&#​7897;​c_th&​agrave;​nh_ph&#​7889;​_C&​agrave;​_Mau
 + ​14.59% ​  ​14.324 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​S&#​417;​_khai_C&​agrave;​_Mau
 + ​13.05% ​  ​12.814 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Navbox
 + ​13.00% ​  ​12.762 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Asbox
 + ​10.87% ​  ​10.669 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Tham_kh&#​7843;​o
 +  7.48%    7.348      1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Navbar
 +  3.43%    3.367      1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Column-count
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​794904-0!canonical and timestamp 20181012024158 and revision id 40617265
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
10389-an-xuy-n-x-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)